倒 nghĩa là gì
dǎo · dàoHán Việt: ĐẢO
ngã; sụp đổ; nằm ngang
Nghĩa (2 cách đọc)
dǎoHSK 2Hán Việt: ĐẢOPhổ biến #780
- ngã; sụp đổ; nằm ngang
- thất bại; phá sản
- lật đổ
- đổi (tàu hoặc xe buýt)
- di chuyển xung quanh
- buôn bán kiếm lời
Tiếng Anh: to fall; to collapse; to lie horizontally; to fail; to go bankrupt; to overthrow; to change (trains or buses); to move around; to resell at a profit
dàoHSK 2Hán Việt: ĐẢOPhổ biến #780
- lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược
- rót ra
- đổ ra; trút ra
- bị lật; lộn ngược; đảo ngược
- đi lùi
- ngược với dự đoán; nhưng; tuy nhiên
Tiếng Anh: to invert; to place upside down or frontside back; to pour out; to tip out; to dump; inverted; upside down; reversed; to go backward; contrary to what one might expect; but; yet
Chữ thành phần
Từ ghép với 倒
- 倒闭dǎo bì phá sản; đóng cửa
- 倒车dǎo chē đổi xe buýt, xe lửa, v.v.
- 倒车dào chē lùi xe; lái xe ngược
- 倒是dào shi trái với điều người ta có thể nghĩ; thực ra; ngược lại
- 倒霉dǎo méi gặp xui; xui xẻo
- 倒数dào shǔ đếm ngược (từ 10 đến 0); đếm ngược; từ dưới lên (dòng trên trang giấy)
- 倒数dào shù số nghịch đảo; nghịch đảo (toán học)
- 倒下dǎo xià sụp đổ; ngã xuống
- 倒计时dào jì shí đếm ngược; đếm giờ ngược
- 倒塌dǎo tā sụp đổ (công trình); đổ sập
- 倒卖dǎo mài bán lại kiếm lời; đầu cơ
- 倒伏dǎo fú (cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống
- 倒休dǎo xiū đổi ngày nghỉ, nghỉ vào ngày thường
- 倒位dào wèi đảo ngược
- 倒仓dǎo cāng chuyển kho ngũ cốc (ví dụ: phơi nắng); vỡ giọng (của nam diễn viên opera tuổi dậy thì)
- 倒像dào xiàng (quang học) ảnh ngược
- 倒刺dào cì gai nhọn; mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu)
- 倒反dào fǎn thay vào đó; ngược lại; trái với mong đợi
- 倒嗓dǎo sǎng (của ca sĩ) mất giọng; giọng nam thay đổi (khi dậy thì)
- 倒噍dǎo jiào nhai lại (của bò)