傲 nghĩa là gì
àoHán Việt: NGẠO
tự hào
Nghĩa
àoHSK 7Hán Việt: NGẠO
- tự hào
- kiêu ngạo
- coi thường
- không khuất phục
- thách thức
Tiếng Anh: proud; arrogant; to despise; unyielding; to defy
Chữ thành phần
Từ ghép với 傲
- 傲慢ào màn ngạo mạn; kiêu căng
- 傲人ào rén đáng tự hào; ấn tượng; đáng ngưỡng mộ
- 傲娇ào jiāo (khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")
- 傲岸ào àn tự cao; ngạo mạn
- 傲气ào qì vẻ kiêu căng; ngạo mạn
- 傲然ào rán một cách kiêu hãnh; tự hào; không khuất phục
- 傲睨ào nì nhìn khinh miệt
- 傲立ào lì đứng một cách kiêu hãnh
- 傲视ào shì hếch mũi coi thường; tỏ ra khinh miệt; xem thường kẻ khác
- 傲骨ào gǔ phẩm chất cao thượng và kiên cường
- 傲视群伦ào shì qún lún tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường
- 傲慢与偏见Ào màn yǔ Piān jiàn Kiêu hãnh và Định kiến, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]