全国全國 nghĩa là gì
quán guóHán Việt: TOÀN QUỐC
cả nước
Nghĩa
quán guóHSK 2Hán Việt: TOÀN QUỐCPhổ biến #1228
- cả nước
- toàn quốc
- toàn quốc gia
Tiếng Anh: whole nation; nationwide; countrywide; national
Chữ thành phần
Từ ghép với 全国
- 全国性quán guó xìng toàn quốc
- 全国人大Quán guó Rén Dà viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
- 全国各地quán guó gè dì mọi miền của đất nước
- 全国大会党Quán guó Dà huì dǎng Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
- 全国运动会Quán guó Yùn dòng huì Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
- 全国人大会议Quán guó Rén Dà huì yì Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
- 全国代表大会quán guó dài biǎo dà huì đại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
- 全国民主联盟Quán guó Mín zhǔ lián méng Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
- 全国人大常委会Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huì Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
- 全国人民代表大会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]
- 全国重点文物保护单位Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèi Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
- 全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc