剧劇 nghĩa là gì
jùHán Việt: CƯA
tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.)
Nghĩa
jùHSK 6Hán Việt: CƯAPhổ biến #2094
- tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.)
- kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.)
- cấp tính
- nghiêm trọng
Tiếng Anh: theatrical work (play, opera, TV series etc); dramatic (change, increase etc); acute; severe
Chữ thành phần
Từ ghép với 剧
- 剧场jù chǎng rạp hát; LT:個|个[ge4]
- 剧本jù běn kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án
- 剧院jù yuàn rạp hát; LT: 家[jia1], 座[zuo4]
- 剧情jù qíng cốt truyện; tình tiết; phim chính kịch (thể loại)
- 剧组jù zǔ dàn diễn viên và đội sản xuất; nhóm biểu diễn và sản xuất
- 剧烈jù liè dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt