劳动勞動 nghĩa là gì
láo dòngHán Việt: LAO ĐỘNG
công việc
Nghĩa
láo dòngHSK 5Hán Việt: LAO ĐỘNGPhổ biến #4748
- công việc
- lao động
- lao động chân tay
- Lượng từ: 次[ci4]
Tiếng Anh: work; toil; physical labor; CL:次[ci4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 劳动
- 劳动力láo dòng lì lực lượng lao động; nhân lực
- 劳动报Láo dòng Bào Trud (báo Nga)
- 劳动营láo dòng yíng trại lao động; trại giam khổ sai
- 劳动节Láo dòng jié Ngày Quốc tế Lao động
- 劳动者láo dòng zhě người lao động; công nhân
- 劳动人民láo dòng rén mín nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
- 劳动保险láo dòng bǎo xiǎn bảo hiểm lao động
- 劳动合同láo dòng hé tong hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
- 劳动改造láo dòng gǎi zào cải tạo lao động; laogai (trại tù)
- 劳动教养láo dòng jiào yǎng cải tạo lao động
- 劳动新闻Láo dòng xīn wén Rodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên
- 劳动模范láo dòng mó fàn công nhân tiêu biểu
- 劳动能力láo dòng néng lì khả năng lao động