叫呌 nghĩa là gì
jiàoHán Việt: KHIẾU
gọi, tên là
Nghĩa (2 cách đọc)
jiàoHSK 1verbHán Việt: KHIẾUPhổ biến #200
- gọi, tên là
- kêu
- gọi
- đặt hàng
- bảo
- được gọi
- bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)
Tiếng Anh: to shout; to call; to order; to ask; to be called; by (indicates agent in the passive mood)
Chữ thành phần
Từ ghép với 叫
- 叫作jiào zuò gọi; được gọi là
- 叫好jiào hǎo vỗ tay khen ngợi; cổ vũ
- 叫板jiào bǎn ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức
- 叫做jiào zuò được gọi là; được biết đến như
- 叫停jiào tíng (thể thao) tạm dừng trận đấu; dừng lại; chấm dứt; tạm hoãn
- 叫喊jiào hǎn kêu la; kêu hét; la hét
- 叫唤jiào huan kêu lên; sủa ra âm thanh
- 叫嚷jiào rǎng kêu la; kêu ca bất bình
- 叫嚣jiào xiāo la ó
- 叫屈jiào qū kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó
- 叫床jiào chuáng rên rỉ khi cực khoái (khi làm tình)
- 叫早jiào zǎo gọi báo thức (ở khách sạn)
- 叫春jiào chūn tru như mèo cái kêu; kêu như động vật đang động dục
- 叫法jiào fǎ thuật ngữ; tên gọi; cách gọi ai đó hoặc cái gì đó
- 叫牌jiào pái ra bài (trong bridge và các trò chơi bài tương tự)
- 叫声jiào shēng la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống
- 叫苦jiào kǔ phàn nàn về khó khăn; kêu ca về số phận cay đắng; phàn nàn
- 叫卖jiào mài rao bán (hàng hóa); bán dạo
- 叫车jiào chē gọi taxi (bằng điện thoại); đặt xe (qua ứng dụng)
- 叫道jiào dào gọi; to tiếng