吓嚇 nghĩa là gì
hè · xiàHán Việt: HÁCH
dọa
Nghĩa (2 cách đọc)
hèHSK 5Hán Việt: HÁCHPhổ biến #1856
- dọa
- dọa dẫm
- đe dọa
- (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc
- (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)
Tiếng Anh: to scare; to intimidate; to threaten; (interjection showing disapproval) tut-tut; (interjection showing astonishment)
xiàHSK 5Hán Việt: HÁCHPhổ biến #1856
- làm hoảng sợ
- dọa
Tiếng Anh: to frighten; to scare