响響 nghĩa là gì
xiǎngHán Việt: HƯỞNG
tiếng
Nghĩa
xiǎngHSK 2Hán Việt: HƯỞNGPhổ biến #2237
- tiếng
- vang
- âm thanh
- phát ra âm thanh
- kêu
- rung
- to
- lượng từ cho âm thanh
Tiếng Anh: echo; sound; noise; to make a sound; to sound; to ring
Chữ thành phần
Từ ghép với 响
- 响声xiǎng shēng tiếng ồn
- 响起xiǎng qǐ (âm thanh) vang lên; (nguồn âm thanh) phát ra; kêu
- 响应xiǎng yìng đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]
- 响亮xiǎng liàng to và rõ; vang dội
- 响动xiǎng dòng âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay); cũng đọc là [xiang3 dong5]
- 响器xiǎng qì nhạc cụ gõ
- 响屁xiǎng pì đánh rắm to
- 响度xiǎng dù độ lớn; âm lượng
- 响彻xiǎng chè vang vọng; cộng hưởng
- 响板xiǎng bǎn castanets (nhạc)
- 响水Xiǎng shuǐ huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
- 响箭xiǎng jiàn mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)
- 响遍xiǎng biàn vang khắp nơi
- 响雷xiǎng léi sấm nổ; tiếng sấm; LT:個|个[ge4]
- 响音xiǎng yīn âm hưởng
- 响头xiǎng tóu đập đầu; dập đầu mạnh xuống đất
- 响叮当xiǎng dīng dāng kêu leng keng; reo leng keng; kêu loảng xoảng
- 响当当xiǎng dāng dāng vang dội; to lớn; nổi tiếng
- 响尾蛇xiǎng wěi shé rắn đuôi chuông
- 响水县Xiǎng shuǐ xiàn huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu