块塊 nghĩa là gì
kuàiHán Việt: KHỐI
cục; tảng; miếng
Nghĩa
kuàiHSK 1Hán Việt: KHỐIPhổ biến #483
- cục; tảng; miếng
- lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.
- (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
Tiếng Anh: lump; chunk; piece; classifier for pieces of cloth, cake, soap etc; (coll.) classifier for money and currency units