墓 nghĩa là gì
mùHán Việt: MỘ
mộ
Nghĩa
mùHSK 6Hán Việt: MỘ
- mộ
- mả
- lăng
Tiếng Anh: grave; tomb; mausoleum
Chữ thành phần
Từ ghép với 墓
- 墓地mù dì nghĩa trang; nghĩa địa
- 墓碑mù bēi mộ chí; bia mộ
- 墓主mù zhǔ người trong mộ; người được chôn
- 墓园mù yuán nghĩa trang; nghĩa địa
- 墓坑mù kēng hố mộ
- 墓场mù chǎng nghĩa địa
- 墓塔mù tǎ bảo tháp tang lễ
- 墓石mù shí bia mộ; mộ chí
- 墓穴mù xué mộ; phần mộ
- 墓窖mù jiào hầm mộ
- 墓葬mù zàng (khảo cổ học) mộ; mồ mả
- 墓志mù zhì bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó
- 墓道mù dào lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ
- 墓葬区mù zàng qū khu vực mai táng
- 墓葬群mù zàng qún quần thể mộ táng (khảo cổ học)
- 墓志铭mù zhì míng văn bia mộ; bia mộ
- 墓坑夯土层mù kēng hāng tǔ céng lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)