好 nghĩa là gì
hǎo · hàoHán Việt: HẢO
tốt, khoẻ, hay
Nghĩa (2 cách đọc)
hǎoHSK 1adjectiveHán Việt: HẢOPhổ biến #20
- tốt, khoẻ, hay
- tốt
- thích hợp; đúng
- (trước động từ) dễ
- (trước động từ) tốt để
- (trước tính từ để nhấn mạnh) rất
- (bổ ngữ động từ chỉ sự hoàn thành)
- (hai người) thân thiết; có quan hệ gần gũi
- (sau đại từ nhân xưng) xin chào
Tiếng Anh: good; appropriate; proper; all right!; (before a verb) easy to; (before a verb) good to; (before an adjective for exclamatory effect) so
hàoHSK 1Hán Việt: HÁOPhổ biến #20
- thích; có khuynh hướng; dễ
Tiếng Anh: to be fond of; to have a tendency to; to be prone to