嫌 nghĩa là gì
xiánHán Việt: HIỀM
không thích
Nghĩa
xiánHSK 6Hán Việt: HIỀM
- không thích
- nghi ngờ
- oán hận
- thù địch
- viết tắt của 嫌犯[xian2 fan4], nghi phạm hình sự
Tiếng Anh: to dislike; suspicion; resentment; enmity; abbr. for 嫌犯[xian2 fan4], criminal suspect
Chữ thành phần
Từ ghép với 嫌
- 嫌疑xián yí nghi ngờ; có sự nghi ngờ
- 嫌弃xián qì xem thường; xa lánh
- 嫌厌xián yàn ghê tởm
- 嫌忌xián jì nghi ngờ
- 嫌怨xián yuàn bất bình; hận thù
- 嫌恨xián hèn hận thù
- 嫌恶xián wù ghét bỏ; ghê tởm; hận
- 嫌犯xián fàn nghi phạm hình sự
- 嫌猜xián cāi nghi ngờ
- 嫌隙xián xì thù địch; sự ác cảm
- 嫌疑人xián yí rén một người bị tình nghi
- 嫌疑犯xián yí fàn một người bị tình nghi
- 嫌肥挑瘦xián féi tiāo shòu chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân
- 嫌贫爱富xián pín ài fù ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh