尽儘 · 盡 nghĩa là gì
jǐn · jìnHán Việt: TẬN
đến mức tối đa
Nghĩa (2 cách đọc)
jǐnHSK 6Hán Việt: TẬNPhổ biến #1228
- đến mức tối đa
- (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm
- trong giới hạn
- ưu tiên
Tiếng Anh: to the greatest extent; (when used before a noun of location) furthest or extreme; to be within the limits of; to give priority to
jìnHSK 6Hán Việt: TẬNPhổ biến #1228
- sử dụng hết
- kiệt quệ
- kết thúc
- hoàn thành
- hết mức
- kiệt sức
- xong
- đến giới hạn (của cái gì)
- tất cả
- hoàn toàn
Tiếng Anh: to use up; to exhaust; to end; to finish; to the utmost; exhausted