屋 nghĩa là gì
wūHán Việt: ỐC
(hình thức kết hợp) nhà
Nghĩa
wūHSK 5Hán Việt: ỐCPhổ biến #1984
- (hình thức kết hợp) nhà
- (hình thức kết hợp) phòng
Tiếng Anh: (bound form) house; (bound form) room
Chữ thành phần
Từ ghép với 屋
- 屋子wū zi nhà; phòng; LT:間|间[jian1]
- 屋顶wū dǐng mái nhà; LT:個|个[ge4]
- 屋企wū qǐ nhà; gia đình (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 家[jia1]
- 屋外wū wài ngoài trời; bên ngoài
- 屋宇wū yǔ (văn học) nhà; tòa nhà
- 屋架wū jià khung của tòa nhà; dàn mái; xà nhà
- 屋檐wū yán mái hiên; mái nhà (tức là gia đình)
- 屋脊wū jǐ đỉnh mái nhà
- 屋面wū miàn mái nhà
- 屋面瓦wū miàn wǎ ngói lợp mái
- 屋漏偏逢连夜雨wū lòu piān féng lián yè yǔ họa vô đơn chí (thành ngữ)
- 屋漏更遭连夜雨wū lòu gèng zāo lián yè yǔ họa vô đơn chí (thành ngữ)