已 nghĩa là gì
yǐHán Việt: DĨ
đã
Nghĩa
yǐHSK 3Hán Việt: DĨPhổ biến #303
- đã
- ngừng
- rồi
- sau đó
Tiếng Anh: already; (bound form) to stop; to cease; to end; (literary) thereafter; afterward; (literary) too; excessively
Chữ thành phần
Từ ghép với 已
- 已经yǐ jīng đã
- 已久yǐ jiǔ đã lâu
- 已婚yǐ hūn đã kết hôn
- 已往yǐ wǎng quá khứ
- 已故yǐ gù cố; đã qua đời
- 已灭yǐ miè tuyệt chủng
- 已然yǐ rán đã; rồi; đã như vậy; từ lâu đã như thế
- 已知yǐ zhī được biết (bởi khoa học)
- 已成形yǐ chéng xíng đã định hình
- 已作故人yǐ zuò gù rén đã qua đời
- 已婚已育yǐ hūn yǐ yù đã kết hôn, có một hoặc nhiều con
- 已见分晓yǐ jiàn fēn xiǎo kết quả trở nên rõ ràng; (sau khi) mọi việc đã sáng tỏ