市 nghĩa là gì
shìHán Việt: THỊ
chợ
Nghĩa
shìHSK 2Hán Việt: THỊPhổ biến #1040
- chợ
- thành phố
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: market; city; municipality (administrative unit); (literary) to trade; to buy and sell goods
Chữ thành phần
Từ ghép với 市
- 市长shì zhǎng thị trưởng
- 市场shì chǎng khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
- 市区shì qū quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
- 市民shì mín cư dân thành phố
- 市场经济shì chǎng jīng jì kinh tế thị trường
- 市丈shì zhàng trượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)
- 市井shì jǐng chợ búa; thị trấn; đường phố (môi trường đô thị)
- 市值shì zhí vốn hóa thị trường; giá trị thị trường
- 市价shì jià giá trị thị trường
- 市侩shì kuài con buôn vô lương; tên trục lợi; tâm hồn vụ lợi
- 市内shì nèi bên trong thành phố
- 市两shì liǎng đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram
- 市分shì fēn fen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)
- 市制shì zhì đơn vị đo lường của Trung Quốc
- 市厘shì lí li (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)
- 市委shì wěi ủy ban thành phố
- 市容shì róng diện mạo thành phố
- 市寸shì cùn thốn (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ decimét)
- 市尺shì chǐ thước (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ mét)
- 市引shì yǐn đơn vị khoảng cách bằng 33⅓ mét