扮 nghĩa là gì
bàn
cải trang
Nghĩa
bànHSK 7
- cải trang
- hóa trang
- đóng (một vai)
- tỏ ra (một biểu cảm)
Tiếng Anh: to disguise oneself as; to dress up; to play (a role); to put on (an expression)
Chữ thành phần
Từ ghép với 扮
- 扮演bàn yǎn đóng vai; diễn
- 扮相bàn xiàng trang phục sân khấu
- 扮装bàn zhuāng hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
- 扮酷bàn kù giả vờ ngầu
- 扮家家酒bàn jiā jiā jiǔ chơi trò giả làm gia đình (Đài Loan)
- 扮装皇后bàn zhuāng huáng hòu drag queen; nghệ sĩ giả nữ
- 扮猪吃老虎bàn zhū chī lǎo hǔ giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác