披 nghĩa là gì
pīHán Việt: PHƠ
khoác lên vai
Nghĩa
pīHSK 5Hán Việt: PHƠ
- khoác lên vai
- mở
- trải ra
- tách ra
Tiếng Anh: to drape over one's shoulders; to open; to unroll; to split open; to spread out
Chữ thành phần
Từ ghép với 披
- 披露pī lù tiết lộ; công bố; làm cho công khai
- 披垂pī chuí (quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ; chảy xuống
- 披巾pī jīn khăn choàng
- 披挂pī guà mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc
- 披甲pī jiǎ mặc áo giáp
- 披红pī hóng khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
- 披索pī suǒ đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索[bi3 suo3]
- 披肩pī jiān áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai
- 披萨pī sà pizza (từ mượn)
- 披览pī lǎn xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm
- 披阅pī yuè xem xét; lướt qua
- 披靡pī mǐ bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)
- 披风pī fēng áo choàng; áo cape
- 披头士Pī tóu shì ban nhạc Beatles
- 披星带月pī xīng dài yuè biến thể của 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
- 披星戴月pī xīng dài yuè làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài
- 披肝沥胆pī gān lì dǎn nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng
- 披荆斩棘pī jīng zhǎn jí nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn
- 披头散发pī tóu sàn fà tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc
- 披麻带孝pī má dài xiào mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝