押 nghĩa là gì
yāHán Việt: ÁP
cầm cố
Nghĩa
yāHSK 7Hán Việt: ÁP
- cầm cố
- cầm đồ
- tạm giam
- áp giải và bảo vệ
- (văn học) ký tên
Tiếng Anh: to mortgage; to pawn; to detain in custody; to escort and protect; (literary) to sign
Chữ thành phần
Từ ghép với 押
- 押金yā jīn tiền đặt cọc; thanh toán trước
- 押宝yā bǎo chơi yabao (một trò cờ bạc); (nghĩa bóng) đánh cược; đánh liều
- 押后yā hòu hoãn lại; trì hoãn
- 押注yā zhù đặt cược; cá cược
- 押租yā zū tiền đặt cọc thuê
- 押解yā jiè áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
- 押车yā chē hộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển; chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)
- 押送yā sòng áp giải; vận chuyển người bị giam giữ
- 押运yā yùn hộ tống (hàng hóa hoặc tiền); vận chuyển có bảo vệ
- 押韵yā yùn vần; đôi khi viết là 壓韻|压韵
- 押题yā tí (trong khi học) tập trung vào những chủ đề mà người ta dự đoán sẽ xuất hiện trong kỳ thi
- 押沙龙Yā shā lóng Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước)
- 押运员yā yùn yuán nhân viên áp tải (trong luật hàng hải); người chịu trách nhiệm hàng hóa; người hộ tống
- 押平声韵yā píng shēng yùn hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)