拐枴 · 柺 nghĩa là gì
guǎiHán Việt: QUẢY
rẽ (một góc, v.v.)
Nghĩa (3 cách đọc)
guǎiHSK 6Hán Việt: QUẢY
- rẽ (một góc, v.v.)
- bắt cóc
- lừa đảo
- tham ô
- bảy (dùng thay cho 七[qi1])
- biến thể của 枴|拐[guai3]
Tiếng Anh: to turn (a corner etc); to kidnap; to swindle; to misappropriate; seven (used as a substitute for 七[qi1]); variant of 枴|拐[guai3]
guǎiHSK 6Hán Việt: QUẢY
- gậy
- gậy đi bộ
- nạng
- gậy của ông già
Tiếng Anh: cane; walking stick; crutch; old man's staff
guǎiHSK 6Hán Việt: QUẢY
- biến thể của 枴|拐[guai3]
Tiếng Anh: variant of 枴|拐[guai3]