挤擠 nghĩa là gì
jǐ
chen chúc
Nghĩa
jǐHSK 5Phổ biến #3042
- chen chúc
- nhồi nhét
- đẩy người khác sang một bên
- ấn
- nén
- tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)
Tiếng Anh: to crowd in; to cram in; to force others aside; to press; to squeeze; to find (time in one's busy schedule)
Chữ thành phần
Từ ghép với 挤
- 挤压jǐ yā bóp; nén; ép đùn
- 挤兑jǐ duì hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng
- 挤入jǐ rù chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập
- 挤出jǐ chū vắt ra; đùn ra; rút ra
- 挤占jǐ zhàn chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
- 挤咕jǐ gū nháy mắt
- 挤垮jǐ kuǎ đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản
- 挤奶jǐ nǎi vắt sữa
- 挤对jǐ duì (khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)
- 挤提jǐ tí rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền
- 挤满jǐ mǎn đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc
- 挤眼jǐ yǎn nháy mắt
- 挤紧jǐ jǐn bóp chặt
- 挤花jǐ huā (nấu ăn) trang trí bằng túi bắt bông kem; đùn qua túi bắt bông kem; bắt bông kem
- 挤落jǐ luò (khẩu ngữ) đẩy sang một bên
- 挤踏jǐ tà giẫm đạp lên nhau
- 挤轧jǐ yà chen lấn xô đẩy
- 挤进jǐ jìn chen vào; lọt vào; xông vào
- 挤过jǐ guò chen qua; chen lấn qua
- 挤上去jǐ shàng qu chen lấn lên (xe cộ đông đúc, v.v.)