损損 nghĩa là gì
sǔnHán Việt: TỐN
giảm; mất
Nghĩa
sǔnHSK 7Hán Việt: TỐN
- giảm; mất
- làm hỏng; gây hại
- (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai
- (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác
- một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨
Tiếng Anh: (bound form) to decrease; to diminish; (bound form) to harm; to damage; (coll.) to ridicule; to deride; (coll.) mean; nasty; sarcastic
Chữ thành phần
Từ ghép với 损
- 损失sǔn shī mất mát; tổn thất; hư hại
- 损害sǔn hài tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng
- 损伤sǔn shāng làm hại; hư hỏng; tổn thương
- 损坏sǔn huài làm hỏng; tổn hại
- 损人利己sǔn rén lì jǐ làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
- 损人sǔn rén làm hại người khác; chế nhạo người khác; trêu chọc