搞 nghĩa là gì
gǎoHán Việt: CÀO
làm
Nghĩa
gǎoHSK 5Hán Việt: CÀOPhổ biến #387
- làm
- tạo
- dính líu đến
- thành lập
- lấy được
- xử lý
Tiếng Anh: to do; to make; to go in for; to set up; to get hold of; to take care of
Chữ thành phần
Từ ghép với 搞
- 搞好gǎo hǎo làm tốt; làm tốt công việc
- 搞鬼gǎo guǐ gây rối; chơi khăm
- 搞笑gǎo xiào chọc cười; vui nhộn; hài hước
- 搞乱gǎo luàn làm rối; quản lý kém; làm hỏng
- 搞基gǎo jī (tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
- 搞定gǎo dìng sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa
- 搞怪gǎo guài làm điều gì đó kỳ quặc; kỳ quặc; hành vi kỳ quặc
- 搞毛gǎo máo (phương ngữ) bạn đang làm gì vậy?; cái quái gì vậy?
- 搞活gǎo huó làm sống động; kích thích; phục hồi
- 搞混gǎo hùn làm rối; lẫn lộn; nhầm lẫn
- 搞砸gǎo zá làm hỏng; phá hỏng; làm hư
- 搞通gǎo tōng hiểu rõ vấn đề
- 搞钱gǎo qián kiếm tiền; tích luỹ tiền
- 搞错gǎo cuò nhầm lẫn; phạm lỗi; sai lầm
- 搞头gǎo tou (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
- 搞不好gǎo bu hǎo (khẩu ngữ) có thể; có lẽ
- 搞不懂gǎo bu dǒng không thể hiểu được (gì đó)
- 搞乌龙gǎo wū lóng làm hỏng việc
- 搞笑片gǎo xiào piàn phim hài; hài kịch; LT:部[bu4]
- 搞花样gǎo huā yàng giở trò; lừa gạt; lừa dối