撒 nghĩa là gì
sā · sǎHán Việt: TÁT
thả ra
Nghĩa (2 cách đọc)
sāHSK 7Hán Việt: TÁTPhổ biến #2662
- thả ra
- ném
- buông lỏng
- xả
- bộc lộ
- (khẩu ngữ) đi tiểu
Tiếng Anh: to let go; to cast; to let loose; to discharge; to give expression to; (coll.) to pee
sǎHSK 7Hán Việt: TÁTPhổ biến #2662
- rắc
- rải
- đổ
Tiếng Anh: to scatter; to sprinkle; to spill