料 nghĩa là gì
liàoHán Việt: LIỆU
vật liệu
Nghĩa
liàoHSK 6Hán Việt: LIỆUPhổ biến #2626
- vật liệu
- đồ đạc
- ngũ cốc
- thức ăn chăn nuôi
- dự đoán
- mong đợi
- đoán
Tiếng Anh: material; stuff; grain; feed; to expect; to anticipate
Chữ thành phần
Từ ghép với 料
- 料到liào dào dự đoán; dự kiến
- 料理liào lǐ sắp xếp; xử lý; nấu ăn
- 料中liào zhòng cho rằng đúng
- 料件liào jiàn vật liệu và linh kiện; thành phần
- 料仓liào cāng kho thóc; nhà kho
- 料及liào jí dự kiến; dự báo; mong đợi
- 料器liào qì đồ thủy tinh; bình gia dụng bằng thủy tinh màu
- 料堆liào duī tích trữ thành đống
- 料子liào zi vật liệu
- 料定liào dìng chắc chắn; biết chắc
- 料峭liào qiào cái lạnh mùa xuân; lạnh
- 料度liào duó ước lượng; đánh giá
- 料想liào xiǎng mong đợi; phỏng đoán; nghĩ (điều gì đó có khả năng)
- 料持liào chí sắp xếp; quản lý; chăm lo
- 料斗liào dǒu máng ăn gia súc; phễu (giỏ đan)
- 料号liào hào mã linh kiện; mã nguyên liệu
- 料酒liào jiǔ rượu nấu ăn
- 料头liào tóu phần vải thừa; mảnh vụn
- 料件子liào jiàn zi xem 料件子活[liao4 jian4 zi5 huo2]
- 料理店liào lǐ diàn nhà hàng