档檔 nghĩa là gì
dǎng · dàng
(Đài Loan) số (biến thể của 擋|挡[dang3])
Nghĩa (2 cách đọc)
dǎngHSK 6Phổ biến #3110
- (Đài Loan) số (biến thể của 擋|挡[dang3])
Tiếng Anh: (Tw) gear (variant of 擋|挡[dang3])
dàngHSK 6Phổ biến #3110
- (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo
- (hình thức kết hợp) hồ sơ
- thanh ngang (của bàn v.v.)
- (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng
- quầy hàng ngoài trời
- (Đài Loan) khung giờ cho chương trình
- lượng từ cho chương trình
- lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v.
- cách phát âm ở Đài Loan [dang3]
Tiếng Anh: (bound form) shelves (for files); pigeonholes; (bound form) files; crosspiece (of a table etc); (bound form) (of goods) grade; vendor's open-air stall; (Tw) timeslot for a show or program
Chữ thành phần
Từ ghép với 档
- 档案dàng àn hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
- 档次dàng cì hạng; lớp; chất lượng
- 档口dàng kǒu quầy; sạp
- 档子dàng zi lượng từ cho việc, sự kiện, v.v.
- 档期dàng qī khung thời gian trong lịch trình; khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.); khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)
- 档车dǎng chē xem 打檔車|打档车[da3 dang3 che1]
- 档案夹dàng àn jiā thư mục tệp; tập hồ sơ
- 档案盒dàng àn hé hộp lưu trữ
- 档案袋dàng àn dài bìa lưu trữ; bìa hồ sơ
- 档案馆dàng àn guǎn thư viện lưu trữ
- 档案执行dàng àn zhí xíng thực thi tệp; tệp thực thi
- 档案属性dàng àn shǔ xìng thuộc tính tệp
- 档案建立dàng àn jiàn lì tạo tập tin
- 档案服务dàng àn fú wù dịch vụ tập tin
- 档案总管dàng àn zǒng guǎn (tin học) trình quản lý tập tin
- 档案转送dàng àn zhuǎn sòng truyền tệp
- 档案分配区dàng àn fēn pèi qū bảng phân bổ tệp; FAT
- 档案传输协定dàng àn chuán shū xié dìng Giao thức truyền tệp (FTP)
- 档案转送存取及管理dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ Chuyển, Truy cập và Quản lý Tệp; FTAM