毁毀 · 燬 · 譭 nghĩa là gì
huǐHán Việt: HUỶ
phá hủy; hủy hoại
Nghĩa (3 cách đọc)
huǐHSK 6Hán Việt: HUỶPhổ biến #2932
- phá hủy; hủy hoại
- phỉ báng; vu khống
Tiếng Anh: to destroy; to ruin; to defame; to slander
huǐHSK 6Hán Việt: HUỶPhổ biến #2932
- phá hủy bằng lửa
Tiếng Anh: to destroy by fire
huǐHSK 6Hán Việt: HUỶPhổ biến #2932
- biến thể của 毀|毁[hui3]
- phỉ báng
- bôi nhọ
Tiếng Anh: variant of 毀|毁[hui3]; to defame; to slander
Chữ thành phần
Từ ghép với 毁
- 毁灭huǐ miè diệt vong; phá hủy; tiêu diệt
- 毁坏huǐ huài làm hỏng; tàn phá; phá hoại
- 毁伤huǐ shāng làm bị thương; làm hư hại
- 毁容huǐ róng hủy hoại dung nhan; làm mất vẻ đẹp
- 毁掉huǐ diào phá hủy
- 毁损huǐ sǔn làm hư hại, tổn thất
- 毁约huǐ yuē thất hứa; vi phạm hợp đồng
- 毁谤huǐ bàng phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu
- 毁除huǐ chú phá hủy
- 毁三观huǐ sān guān (tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"
- 毁来性huǐ lái xìng mang tính hủy diệt; thảm bại
- 毁灭性huǐ miè xìng mang tính hủy diệt; tàn phá
- 毁家纾难huǐ jiā shū nàn hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
- 毁誉参半huǐ yù - cān bàn (thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều