比 nghĩa là gì
Bǐ · bī · bǐHán Việt: TỈ
Bỉ
Nghĩa (3 cách đọc)
BǐHSK 1Hán Việt: TỈPhổ biến #155
- Bỉ
- Người Bỉ
- viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
Tiếng Anh: Belgium; Belgian; abbr. for 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
bīHSK 1Hán Việt: TỈPhổ biến #155
- biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]
Tiếng Anh: euphemistic variant of 屄[bi1]
bǐHSK 1Hán Việt: TỈPhổ biến #155
- so sánh
- (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}
- tỉ lệ
- ra hiệu
- (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc)
Tiếng Anh: to compare; (followed by a noun and adjective) more {adj.} than {noun}; ratio; to gesture; (Taiwan pr. [bi4] in some compounds derived from Classical Chinese)
Chữ thành phần
Từ ghép với 比
- 比如bǐ rú ví dụ; chẳng hạn; như là
- 比如说bǐ rú shuō ví dụ
- 比赛bǐ sài cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; LT:場|场[chang3],次[ci4]
- 比较bǐ jiào so sánh; đối chiếu; tương đối
- 比例bǐ lì tỷ lệ; quy mô
- 比分bǐ fēn tỷ số
- 比方bǐ fang phép loại suy; ví dụ; chẳng hạn
- 比重bǐ zhòng tỉ trọng; trọng lượng riêng
- 比喻bǐ yù so sánh; ví với; ẩn dụ
- 比不上bǐ bù shàng không thể so sánh với
- 比起bǐ qǐ so với
- 比试bǐ shì thi đấu; đo bằng tay hoặc cánh tay; làm động tác đo lường
- 比比皆是bǐ bǐ jiē shì có ở khắp mọi nơi
- 比丘bǐ qiū tu sĩ Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksu")
- 比亚Bǐ yà Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực
- 比作bǐ zuò so sánh với; ví với
- 比来bǐ lái gần đây; mới đây
- 比值bǐ zhí tỉ số
- 比做bǐ zuò so sánh với; ví với
- 比价bǐ jià so sánh giá; so sánh các đề nghị; tỷ lệ giá; ngang giá; tỷ giá hối đoái