没沒 nghĩa là gì
méi · mòHán Việt: MỐT
(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
Nghĩa (2 cách đọc)
méiHSK 1Hán Việt: MỐTPhổ biến #63
- (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
Tiếng Anh: (negative prefix for verbs) have not; not
mòHSK 1Hán Việt: MỐTPhổ biến #63
- chết đuối
- kết thúc
- chết
- ngập nước
Tiếng Anh: drowned; to end; to die; to inundate