沾霑 nghĩa là gì
zhānHán Việt: CHĂM
làm ướt
Nghĩa (2 cách đọc)
zhānHSK 7Hán Việt: CHĂM
- làm ướt
- bị lây nhiễm
- nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc
- chạm vào
Tiếng Anh: to moisten; to be infected by; to receive benefit or advantage through a contact; to touch
zhānHSK 7Hán Việt: CHĂM
- biến thể của 沾[zhan1]
- làm ẩm
Tiếng Anh: variant of 沾[zhan1]; to moisten
Chữ thành phần
Từ ghép với 沾
- 沾光zhān guāng hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
- 沾化Zhān huà huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
- 沾唇zhān chún làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
- 沾染zhān rǎn bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi
- 沾满zhān mǎn lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy
- 沾湿zhān shī