洋 nghĩa là gì
yángHán Việt: DƯƠNG
đại dương
Nghĩa
yángHSK 6Hán Việt: DƯƠNG
- đại dương
- rộng lớn
- ngoại quốc
- đồng bạc hoặc tiền xu
Tiếng Anh: ocean; vast; foreign; silver dollar or coin
Chữ thành phần
Từ ghép với 洋
- 洋溢yáng yì tràn đầy; thấm đẫm
- 洋人yáng rén người nước ngoài; người phương Tây
- 洋务yáng wù công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây
- 洋化yáng huà Tây hóa
- 洋味yáng wèi hương vị phương Tây; phong cách phương Tây
- 洋员yáng yuán người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
- 洋基Yáng jī xem 洋基隊|洋基队[Yang2 ji1 dui4]; đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)
- 洋妞yáng niū cô gái trẻ nước ngoài
- 洋学Yáng xué học thuật phương Tây
- 洋将yáng jiàng (Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh
- 洋布yáng bù vải dệt bằng máy (cũ)
- 洋底yáng dǐ đáy đại dương; đáy biển
- 洋房yáng fáng nhà kiểu Tây
- 洋教yáng jiào tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)
- 洋文yáng wén ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)
- 洋服yáng fú quần áo kiểu Tây
- 洋枪yáng qiāng súng kiểu phương Tây (thời xưa)
- 洋槐yáng huái cây keo đen (Robinia pseudoacacia)
- 洋壳yáng qiào vỏ đại dương (địa chất)
- 洋气yáng qì phong cách Tây; phong vị ngoại; hợp thời trang