炮砲 nghĩa là gì
bāo · páo · pàoHán Việt: PHÁO
xào
Nghĩa (4 cách đọc)
bāoHSK 6Hán Việt: PHÁO
- xào
- chiên
- sấy khô bằng cách nung
Tiếng Anh: to sauté; to fry; to dry by heating
páoHSK 6Hán Việt: PHÁO
- chế biến thuốc đông y bằng cách sao hoặc nướng (trong chảo)
Tiếng Anh: to prepare herbal medicine by roasting or parching (in a pan)
pàoHSK 6Hán Việt: PHÁO
- pháo
- LT:座[zuo4]
- pháo nổ
Tiếng Anh: cannon; CL:座[zuo4]; firecracker
pàoHSK 6Hán Việt: PHÁO
- biến thể của 炮[pao4]
Tiếng Anh: variant of 炮[pao4]