Từ điển › 烟花烟花煙花 nghĩa là gìyān huāpháo hoaNghĩa yān huāHSK 6pháo hoagái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)Tiếng Anh: fireworks; prostitute (esp. in Yuan theater)Chữ thành phần烟yānsmoke, soot; opium; tobacco, cigarettes10 nét · Xem thứ tự nét →花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 烟花烟花债yān huā zhài dính líu đến chuyện tình cảm烟花场yān huā chǎng nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)烟花女yān huā nǚ gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)烟花寨yān huā zhài nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)烟花巷yān huā xiàng khu đèn đỏ烟花市yān huā shì (cũ) khu đèn đỏ; nhà thổ