爬 nghĩa là gì
páHán Việt: BÒ
bò
Nghĩa
páHSK 2Hán Việt: BÒPhổ biến #2016
- bò
- leo
- ngồi dậy hoặc đứng dậy
Tiếng Anh: to crawl; to climb; to get up or sit up
Chữ thành phần
Từ ghép với 爬
- 爬山pá shān leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
- 爬上pá shàng leo lên
- 爬升pá shēng tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...)
- 爬梳pá shū nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
- 爬泳pá yǒng bơi sải (kiểu bơi)
- 爬灰pá huī loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
- 爬墙pá qiáng trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
- 爬犁pá lí xe trượt tuyết
- 爬竿pá gān leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo
- 爬虾pá xiā tôm tít
- 爬虫pá chóng bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
- 爬行pá xíng bò; trườn
- 爬山虎pá shān hǔ cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
- 爬格子pá gé zi (khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô
- 爬虫类pá chóng lèi bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类
- 爬行类pá xíng lèi bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物
- 爬山涉水pá shān shè shuǐ leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
- 爬虫动物pá chóng dòng wù bò sát
- 爬行动物pá xíng dòng wù bò sát