献獻 nghĩa là gì
xiànHán Việt: HIẾN
dâng
Nghĩa
xiànHSK 5Hán Việt: HIẾNPhổ biến #4768
- dâng
- tặng
- cống hiến
- quyên góp
- cho thấy
- trưng bày
- người tài (cổ)
Tiếng Anh: to offer; to present; to dedicate; to donate; to show; to put on display
Chữ thành phần
Từ ghép với 献
- 献血xiàn xuè hiến máu
- 献上xiàn shàng kính dâng; trình lên
- 献出xiàn chū dâng hiến; trao tặng (như cống phẩm); cống hiến (cuộc đời)
- 献媚xiàn mèi lấy lòng; nịnh nọt
- 献宝xiàn bǎo dâng bảo vật; đưa ra lời khuyên quý giá; phô bày thứ mình trân quý
- 献祭xiàn jì dâng hiến tế lễ
- 献礼xiàn lǐ dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt); cống hiến; món quà; vật phẩm cống hiến
- 献策xiàn cè đưa ra lời khuyên; đề xuất ý kiến
- 献县Xiàn xiàn huyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
- 献花xiàn huā dâng hoa; đặt hoa (như một lễ tưởng niệm)
- 献处xiàn chǔ dâng hiến sự trinh tiết
- 献计xiàn jì đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất
- 献词xiàn cí lời chúc mừng
- 献身xiàn shēn cống hiến sức lực; cống hiến bản thân; hy sinh cuộc đời cho
- 献丑xiàn chǒu (tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật
- 献金xiàn jīn quyên góp tiền; đóng góp (tiền bạc)
- 献殷勤xiàn yīn qín tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó
- 献血者xiàn xuè zhě người hiến máu