瓜 nghĩa là gì
guāHán Việt: QUA
dưa
Nghĩa
guāHSK 4Hán Việt: QUA
- dưa
- quả bầu
- bí
Tiếng Anh: melon; gourd; squash; (slang) a piece of gossip
Chữ thành phần
Từ ghép với 瓜
- 瓜子guā zǐ hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
- 瓜分guā fēn phân chia; chia cắt
- 瓜代guā dài thay đổi nhân sự; ca mới; (nghĩa đen) thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa
- 瓜州Guā zhōu huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉, Cam Túc
- 瓜果guā guǒ trái cây (nghĩa số nhiều); dưa và trái cây
- 瓜脐guā qí rốn của quả dưa
- 瓜菜guā cài rau quả
- 瓜葛guā gé kết nối; liên quan; dính líu
- 瓜蒂guā dì cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 瓜农guā nóng nông dân trồng dưa
- 瓜娃子guā wá zi (phương ngữ) kẻ ngốc; người ngớ ngẩn
- 瓜子脸guā zǐ liǎn khuôn mặt trái xoan
- 瓜州县Guā zhōu xiàn huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc
- 瓜拿纳guā ná nà quả guarana (Paullinia cupana)
- 瓜皮帽guā pí mào mũ quả dưa của người Trung Quốc giống như vỏ nửa quả dưa hấu
- 瓜达尔Guā dá ěr Gwadar, thành phố cảng thương mại tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan
- 瓜地马拉Guā dì mǎ lā Guatemala (Đài Loan)
- 瓜德罗普Guā dé luó pǔ Guadeloupe
- 瓜熟蒂落guā shú dì luò dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
- 瓜田李下guā tián lǐ xià viết tắt của 瓜田不納履,李下不整冠|瓜田不纳履,李下不整冠[gua1 tian2 bu4 na4 lu:3 , li3 xia4 bu4 zheng3 guan1]