生命 nghĩa là gì
shēng mìngHán Việt: SINH MỆNH
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
Nghĩa
shēng mìngHSK 3Hán Việt: SINH MỆNHPhổ biến #705
- sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
- sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])
Tiếng Anh: life (as the characteristic of living beings); living being; creature (CL:條|条[tiao2])
Chữ thành phần
Từ ghép với 生命
- 生命线shēng mìng xiàn dây sinh mệnh
- 生命力shēng mìng lì sức sống
- 生命带shēng mìng dài (từ mới) (dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ) "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn; (sinh học vũ trụ) vùng có thể sống quanh sao
- 生命吠陀Shēng mìng fèi tuó xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
- 生命征象shēng mìng zhēng xiàng xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]
- 生命科学shēng mìng kē xué