砍 nghĩa là gì
kǎn
chặt
Nghĩa
kǎnHSK 7Phổ biến #3423
- chặt
- đốn
- ném thứ gì vào ai đó
Tiếng Anh: to chop; to cut down; to throw sth at sb
Chữ thành phần
Từ ghép với 砍
- 砍伐kǎn fá đốn hạ; chặt cây
- 砍伤kǎn shāng làm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém; cắt sâu
- 砍价kǎn jià mặc cả; thương lượng để giảm giá
- 砍刀kǎn dāo dao rựa
- 砍断kǎn duàn chặt đứt
- 砍树kǎn shù đốn gỗ; chặt cây
- 砍死kǎn sǐ bổ chết; giết bằng rìu
- 砍杀kǎn shā tấn công bằng vũ khí sắc bén
- 砍头kǎn tóu chặt đầu; xử trảm
- 砍大山kǎn dà shān tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm
- 砍头不过风吹帽kǎn tóu bù guò fēng chuī mào xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)