秃禿 nghĩa là gì
tūHán Việt: THÓC
hói (thiếu tóc hoặc lông)
Nghĩa
tūHSK 7Hán Việt: THÓC
- hói (thiếu tóc hoặc lông)
- cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc
- cùn (thiếu sắc nhọn)
- (bài viết) không đạt; thiếu gì đó
Tiếng Anh: bald (lacking hair or feathers); barren; bare; denuded; blunt (lacking a point); (of a piece of writing) unsatisfactory; lacking something
Chữ thành phần
Từ ghép với 秃
- 秃子tū zi người đầu hói; đầu hói
- 秃瓢tū piáo đầu trọc (thông tục)
- 秃疮tū chuāng (phương ngữ) bệnh nấm da đầu (bệnh da)
- 秃发Tū fā một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑
- 秃顶tū dǐng đầu hói
- 秃头tū tóu để đầu trần; không đội mũ; bị hói; đầu hói
- 秃驴tū lǘ (miệt thị) thầy tu Phật giáo
- 秃鹫tū jiù kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus)
- 秃鹰tū yīng kền kền; đại bàng trọc đầu
- 秃鹳tū guàn (loài chim ở Trung Quốc) cò lạo xạo (Leptoptilos javanicus)
- 秃宝盖tū bǎo gài tên của bộ "mái che" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]
- 秃鼻乌鸦tū bí wū yā (loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus)