穷窮 nghĩa là gì
qióngHán Việt: CÙNG
nghèo
Nghĩa
qióngHSK 4Hán Việt: CÙNGPhổ biến #4355
- nghèo
- khốn cùng
- dùng hết
- kiệt quệ
- kỹ lưỡng
- cực kỳ
- (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích
Tiếng Anh: poor; destitute; to use up; to exhaust; thoroughly; extremely
Chữ thành phần
Từ ghép với 穷
- 穷人qióng rén người nghèo; người túng thiếu
- 穷匮qióng kuì thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó
- 穷困qióng kùn cùng cực; nghèo khổ
- 穷国qióng guó quốc gia nghèo
- 穷寇qióng kòu kẻ địch bị dồn vào chân tường
- 穷愁qióng chóu cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
- 穷抖qióng dǒu run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
- 穷极qióng jí cực kỳ; hoàn toàn
- 穷尽qióng jìn dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng
- 穷竭qióng jié làm cạn kiệt; sử dụng hết
- 穷结Qióng jié biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 穷苦qióng kǔ nghèo khổ; bần cùng
- 穷蹙qióng cù túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
- 穷追qióng zhuī theo đuổi không ngừng nghỉ
- 穷游qióng yóu du lịch với ngân sách ít ỏi
- 穷酸qióng suān (về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết
- 穷养qióng yǎng nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm
- 穷饿qióng è kiệt sức và đói khát
- 穷鬼qióng guǐ (thô tục) người nghèo khổ; người nghèo
- 穷二代qióng èr dài những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]