管筦 nghĩa là gì
guǎn · GuǎnHán Việt: QUẢN
biến thể của 管[guan3]
Nghĩa (3 cách đọc)
guǎnHSK 3Hán Việt: QUẢNPhổ biến #545
- biến thể của 管[guan3]
Tiếng Anh: variant of 管[guan3]
GuǎnHSK 3Hán Việt: QUẢNPhổ biến #545
- họ [Guan3]
Tiếng Anh: surname Guan
guǎnHSK 3Hán Việt: QUẢNPhổ biến #545
- chăm sóc
- kiểm soát
- quản lý
- phụ trách
- trông nom
- vận hành
- quan tâm
- ống
- đường ống
- nhạc cụ họ gỗ
- lượng từ cho vật hình ống
- tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫
- bút lông
- (khẩu ngữ) đến
- hướng tới
Tiếng Anh: to take care (of); to control; to manage; to be in charge of; to look after; to run
Chữ thành phần
Từ ghép với 管
- 管理guǎn lǐ giám sát; quản lý; quản trị
- 管道guǎn dào đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin
- 管家guǎn jiā (cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đình
- 管用guǎn yòng hiệu quả; hữu ích
- 管辖guǎn xiá quản lý; có thẩm quyền (đối với)
- 管子Guǎn zǐ Quản Tử hoặc Quản Trọng 管仲 (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời Xuân Thu; Quản Tử, cuốn sách kinh điển chứa các trước tác của Quản Trọng và trường phái của ông