若 nghĩa là gì
rě · ruòHán Việt: NHƯỢC
used in 般若[bo1 re3]
Nghĩa (2 cách đọc)
rěHSK 6Hán Việt: NHƯỢCPhổ biến #1349
Tiếng Anh: used in 般若[bo1 re3]; used in 蘭若|兰若[lan2 re3]
ruòHSK 6Hán Việt: NHƯỢCPhổ biến #1349
- dường như
- giống
- như
- nếu
Tiếng Anh: to seem; like; as; if
Chữ thành phần
Từ ghép với 若
- 若干ruò gān một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?
- 若是ruò shì nếu
- 若望Ruò wàng Gioan; Thánh Gioan; biến thể ít phổ biến hơn của 約翰|约翰[Yue1 han4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn
- 若然ruò rán nếu; nếu vậy
- 若瑟Ruò sè Giuse (tên trong Kinh Thánh)
- 若羌Ruò qiāng Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương