药葯 · 藥 nghĩa là gì
yàoHán Việt: DƯỢC
lá của cây diên vĩ
Nghĩa (2 cách đọc)
yàoHSK 2Hán Việt: DƯỢCPhổ biến #701
- lá của cây diên vĩ
- biến thể của 藥|药[yao4]
Tiếng Anh: leaf of the iris; variant of 藥|药[yao4]
yàoHSK 2Hán Việt: DƯỢCPhổ biến #701
- thuốc
- dược phẩm
- chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men)
- LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]
- đầu độc
Tiếng Anh: medicine; drug; substance used for a specific purpose (e.g. poisoning, explosion, fermenting); CL:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; to poison