Từ điển › 蒜蒜 nghĩa là gìsuànHán Việt: TỎItỏiNghĩa suànHSK 7Hán Việt: TỎItỏiLT: 頭|头[tou2], 瓣[ban4]Tiếng Anh: garlic; CL:頭|头[tou2],瓣[ban4]Chữ thành phần蒜suàn · Hán Việt: tỏigarlic13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 蒜蒜味suàn wèi mùi tỏi蒜苔suàn tái xem 蒜薹[suan4 tai2]蒜苗suàn miáo mầm tỏi蒜茸suàn róng tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]蒜蓉suàn róng tỏi băm; nhão tỏi蒜薹suàn tái mầm tỏi (nấu ăn)蒜茸钳suàn róng qián dụng cụ ép tỏi蒜苗炒肉片suàn miáo chǎo ròu piàn thịt xào với mầm tỏi