蛇虵 nghĩa là gì
shé · yíHán Việt: XÀ
biến thể của 蛇[she2]
Nghĩa (3 cách đọc)
shéHSK 5Hán Việt: XÀPhổ biến #3448
- biến thể của 蛇[she2]
Tiếng Anh: variant of 蛇[she2]
shéHSK 5Hán Việt: XÀPhổ biến #3448
- rắn
- xà
- LT:條|条[tiao2]
Tiếng Anh: snake; serpent; CL:條|条[tiao2]
yíHSK 5Hán Việt: XÀPhổ biến #3448
Tiếng Anh: used in 委蛇[wei1 yi2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 蛇
- 蛇岛Shé dǎo Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn
- 蛇年shé nián Năm Tỵ (ví dụ: 2001)
- 蛇形shé xíng hình dạng chữ S; quanh co; cuộn như rắn
- 蛇果Shé guǒ Táo Red Delicious (một loại táo)
- 蛇毒shé dú nọc rắn
- 蛇皮shé pí da rắn