误誤 nghĩa là gì
wù
nhầm lỗi
Nghĩa
wùHSK 6Phổ biến #4850
- nhầm lỗi
- sai lầm
- lỡ
- gây hại
- trì hoãn
- bỏ bê
- một cách sai lầm
Tiếng Anh: mistake; error; to miss; to harm; to delay; to neglect
Chữ thành phần
Từ ghép với 误
- 误会wù huì hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm
- 误解wù jiě hiểu lầm; sự hiểu lầm
- 误导wù dǎo làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
- 误差wù chā chênh lệch; lỗi; sai số
- 误区wù qū ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
- 误事wù shì làm trì hoãn; làm hỏng việc
- 误作wù zuò cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó
- 误信wù xìn tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)
- 误伤wù shāng làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn
- 误判wù pàn phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng
- 误写wù xiě vô tình viết sai
- 误工wù gōng đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn
- 误植wù zhí viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)
- 误机wù jī lỡ chuyến bay
- 误杀wù shā giết nhầm; ngộ sát
- 误用wù yòng sử dụng sai
- 误置wù zhì đặt nhầm chỗ
- 误诊wù zhěn chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế
- 误读wù dú đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai
- 误车wù chē lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)