谱譜 nghĩa là gì
pǔHán Việt: PHẢ
biểu đồ
Nghĩa
pǔHSK 7Hán Việt: PHẢ
- biểu đồ
- danh sách
- bảng
- đăng ký
- bản nhạc
- phổ (vật lý)
- phổ nhạc
Tiếng Anh: chart; list; table; register; score (music); spectrum (physics)
Chữ thành phần
Từ ghép với 谱
- 谱系pǔ xì biến thể của 譜系|谱系[pu3 xi4]
- 谱子pǔ zi bản nhạc
- 谱学pǔ xué quang phổ học
- 谱写pǔ xiě soạn nhạc; (nghĩa bóng) tạo ra, bằng hành động của một người, một câu chuyện (thường có thể tự hào kể lại)
- 谱带pǔ dài dải quang phổ
- 谱曲pǔ qǔ sáng tác một bản nhạc
- 谱架pǔ jià giá để bản nhạc
- 谱氏pǔ shì gia phả; hồ sơ tổ tiên
- 谱牒pǔ dié ghi chép gia phả; hồ sơ tổ tiên; gia phả
- 谱系pǔ xì phả hệ
- 谱线pǔ xiàn vạch quang phổ
- 谱表pǔ biǎo khuông nhạc
- 谱分析pǔ fēn xī phân tích phổ (vật lý)