里裏 · 裡 nghĩa là gì
lǐ · LǐHán Việt: LỊA
biến thể của 裡|里[li3]
Nghĩa (4 cách đọc)
lǐHSK 1Hán Việt: LỊAPhổ biến #75
- biến thể của 裡|里[li3]
Tiếng Anh: variant of 裡|里[li3]
lǐHSK 1Hán Việt: LỊAPhổ biến #75
- lót
- bên trong
- phía trong
- nội bộ
- cũng viết 裏|里[li3]
Tiếng Anh: lining; interior; inside; internal; also written 裏|里[li3]
LǐHSK 1Hán Việt: LỊAPhổ biến #75
- Lý (họ)
Tiếng Anh: surname Li
lǐHSK 1Hán Việt: LỊAPhổ biến #75
- dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m
- khu xóm
- đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình
- (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2]
Tiếng Anh: li, ancient measure of length, approx. 500 m; neighborhood; ancient administrative unit of 25 families; (Tw) borough, administrative unit between the township 鎮|镇[zhen4] and neighborhood 鄰|邻[lin2] levels