锯鋸 nghĩa là gì
jū · jùHán Việt: CƯA
biến thể của 鋦|锔[ju1]
Nghĩa (2 cách đọc)
jūHSK 7Hán Việt: CƯA
- biến thể của 鋦|锔[ju1]
Tiếng Anh: variant of 鋦|锔[ju1]
jùHSK 7Hán Việt: CƯA
- cái cưa (LT:把[ba3])
- cưa
Tiếng Anh: a saw (CL:把[ba3]); to saw
Chữ thành phần
Từ ghép với 锯
- 锯子jù zi cái cưa; LT:把[ba3]
- 锯工jù gōng thợ cưa
- 锯掉jù diào cưa đứt (cành, v.v.); cưa cụt (chi)
- 锯木jù mù cưa gỗ
- 锯末jù mò mùn cưa
- 锯架jù jià khung cưa
- 锯条jù tiáo lưỡi cưa
- 锯片jù piàn lưỡi cưa
- 锯开jù kāi cưa để mở ra; cưa rời
- 锯齿jù chǐ răng cưa
- 锯木厂jù mù chǎng nhà máy cưa; xưởng xẻ gỗ
- 锯木架jù mù jià giá bắc cưa
- 锯棕榈jù zōng lǘ cọ saw palmetto (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả của nó được dùng trong y học)
- 锯齿形jù chǐ xíng hình răng cưa; ziczac