露 nghĩa là gì
Lù · lòu · lùHán Việt: LỘ
họ [Lu4]
Nghĩa (3 cách đọc)
LùHSK 6Hán Việt: LỘPhổ biến #2700
- họ [Lu4]
Tiếng Anh: surname Lu
lòuHSK 6Hán Việt: LỘPhổ biến #2700
- thể hiện
- tiết lộ
- phản bội
- phơi bày
Tiếng Anh: to show; to reveal; to betray; to expose
lùHSK 6Hán Việt: LỘPhổ biến #2700
- sương
- nước siro
- mật
- ngoài trời (không có mái che)
- thể hiện
- tiết lộ
- phản bội
- phơi bày
Tiếng Anh: dew; syrup; nectar; outdoors (not under cover); to show; to reveal